Thuộc tính kháng vi khuẩn
Thuộc tính kháng vi khuẩn đề cập đến các tác động của việc kiểm soát sự nhân giống của vi sinh vật. Các sản phẩm dệt kháng khuẩn bao gồm các mặt hàng như tất và đồ lót đã được bán trên thị trường, nhưng các ứng dụng cho màng bao bì vẫn còn ít.
Vi sinh vật
Vi sinh vật được phân loại như vi khuẩn, men rượu và nấm mốc gây thối rửa thực phẩm hoặc lên men, kết quả là làm giảm giá trị sản phẩm.
| Dạng vi sinh vật | Nhiệt độ phù hợp cho việc nhân giống | Thực phẩm phù hợp cho việc nhân giống | pH phù hợp | Điều kiện tiệt trùng |
| Vi khuẩn | 15 – 450C
Nấm chịu đựng lạnh: 45-650C Nấm kháng nhiệt: 0-80C |
Thực phẩm Protein | 7 – Alkali | 650C, 30 phút, vi trùng kháng nhiệt
(1100C, 30phút) |
| Men | 10 – 350C | Thực phẩm có tính đường | Acid yếu | 650C, 30 phút |
| Nấm mốc | 20 – 350C
Dạng chịu đựng lạnh: 0-50C Dạng kháng nhiệt: 45-500C |
Bề mẵt của mỗi loại thực phẩm, đặc biệt thực phẩm tinh bột | pH: 4 – 6 | 850C, 30 phút |
Tác nhân kháng vi khuẩn
Đối với thực phẩm, các chất kháng khuẩn được thêm vào làm chất bảo quản, trong khi các chất dùng để đóng gói màng được phủ lên bề mặt màng hoặc nhào trộn thành nguyên liệu thô của màng. Ngoài ra, khi các tác nhân kháng vi khuẩn được chứa trong các túi nhỏ, các chất bay hơi hoạt động có hiệu quả hơn.
Phụ gia thực phẩm
Các phụ gia tổng hợp và phụ gia tự nhiên được sử dụng
| Phụ gia tổng hợp | Phụ gia tự nhiên |
| Benzoic acid(K) Sodium sulfite
Sorbic acid(K) Sodium hydrosulfite Dehydroacetic acid (Na) Sulfur dioxide P-oxybenzoic butylate Potassium pyrosulfite (Na) Propionic acid (K, Na) P-oxybenzoic isobutylate |
Egonoki extract
Kawayomogi extract Hoonoki extract Rengyo extract e. polylysine |
Tác nhân phủ và tác nhân trộn:
Ion kim loại bao gồm Ag+, Cu+, Zn+ đang được ứng dụng cho sản phẩm tơ dệt và chứng minh cho thuộc tính kháng vi khuẩn. Các ion này được tạo từ quặng bạc hoặc các phân tử oxyt kẻm tinh chế.
Màng kháng vi khuẩn
Các màng kháng vi khuẩn hiện nay trên thị trường được trình bày như sau:
- Màng nhào trộn từ quặng bạc ( màng kháng khuẩn vô cơ: Dai Nippon Printing )
Màng polyolefinic được nhào trộn với quặng bạc được ứng dụng. Tuy nhiên, các màng này kiểm soát sự nhân giống và tiệt trùng theo hướng màng tiếp xúc. Thực phẩm chứa trong bao bì nơi mà màng bao gói không tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm sẽ bị hư hỏng.
- Màng nhào trộn Hinokitiol:
Dầu được chưng cất bằng hơi nước từ thân và rễ cây bách ở Nhật Bản trải qua quá trình phân hủy và được tinh chế thành hinokitiol. Thành phần hoạt tính chính là thujiapricin. PE nhào trộn với hinokitiol cho thuộc tính kháng vi khuẩn do đó nó biến đổi nhanh thành hơi trong hinokitiol.
- Màng phủ ZnO: ( Hạt ZnO siêu mịn: Sumitomo Cement Co. )
Các phân tử ZnO tinh chế được sử dụng cho màng phủ bởi thuộc tính kháng vi khuẩn, kháng UV – Blocking. Các tác nhân kháng vi khuẩn khác sử dụng ion Ag+, Cu+ oxy hóa theo thời gian và chuyển sang hơi đen hoặc hơi vàng, nhưng Zn+ thì không có sự thay đổi bề ngoài.
- Màng chứa Wasaolo ( Wasaolo – thành phần hoạt tính : allyl isothiocyanate)
Wasaolo được trích từ cây củ cải ( cũ giống con ngựa) và cây mù tạc ở Nhật Bản dễ dàng xuyên qua màng olefinic không rào cản. Khi Wasaolo được đóng gói trong bao bì olefine nhỏ và đóng vào bao bì thực phẩm, giống như đối với việc hấp thụ oxy, Wasalo bốc hơi ngăn không cho vi sinh vật nhân giống. Bên cạnh đó, bao bì bao gồm chất nền và sử dụng chất kết dính là Wasaolo được dán vào màng bao bì không rào cản dưới áp suất, Wasaolo trong keo sẽ xâm nhập và giải phóng hoạt động kháng vi khuẩn bên trong bao bì.
Tính hữu hiệu màng kháng vi khuẩn
Mặc dù một số màng kháng vi khuẩn đã được nghiên cứu phát triển , nhưng hiện nay hầu hết phương pháp kháng vi khuẩn hữu hiệu nhất là thêm chất bảo quản thực phẩm.
TOP BAO BÌ SẢN PHẨM ĐƯỢC ƯA CHUỘNG, CHẤT LƯỢNG CAO CỦA BAO BÌ NHỰA VIỆT THÀNH
| Loại bao bì | Mô tả cơ bản |
|---|---|
| Bao Bì Cà Phê | Túi nhiều lớp, có van 1 chiều, chống ẩm – chống oxy hóa, giữ hương lâu. |
| Bao Bì Gạo | Túi PP/PE bền, chống rách, dung tích 1–50kg, có cửa sổ hoặc in offset. |
| Bao Bì Trà | Túi nhôm hoặc PET/AL/PE chống ẩm tuyệt đối, bảo toàn hương vị. |
| Bao Bì Sữa Bột | Cấu trúc ngăn oxy cao, hàn kín tốt, phù hợp đóng gói tự động. |
| Bao Bì Ngũ Cốc Ăn Liền | Túi đứng hoặc túi zipper, chống ẩm, giữ độ giòn, in màu nổi bật. |
| Bao Bì Snack | Túi chống ẩm – chống oxy hóa, màng metallized giữ giòn lâu. |
| Bao Bì Mặt Nạ | Túi nhôm dưỡng chất, seal kín tuyệt đối, an toàn mỹ phẩm. |
| Bao Bì Túi Nhôm | Khả năng cản sáng – cản ẩm vượt trội, phù hợp thực phẩm & dược phẩm. |
| Bao Bì Dược Phẩm | Bao bì tiêu chuẩn sạch, chống ẩm cao, phù hợp đóng gói thuốc & thực phẩm chức năng. |
| Bao Bì Tôm | Túi đông lạnh chịu nhiệt âm sâu, chống thủng, chống rò nước. |
| Bao Bì Cá Đông Lạnh | Túi PA/PE bền dai, chịu lạnh -40°C, chống bám dính. |
| Bao Bì Thủy Sản | Túi hút chân không hoặc đông lạnh, chống thấm và chịu lực tốt. |
| Bao Bì Thịt Chế Biến Sẵn | Màng PA/PE hoặc PE nhiều lớp, dùng trong tiệt trùng/đun sôi. |
| Bao Bì Phân Bón | Bao PP dệt tráng màng BOPP, chịu tải lớn, không thấm ẩm. |
| Bao Bì Phân Vi Sinh | Bao chống ẩm cao, hạn chế tác nhân gây hại đến vi sinh sống. |
| Bao Bì Thuốc BVTV | Túi/bao nhiều lớp, chống thấm hóa chất, chịu va đập. |
| Bao Bì Thuốc Trừ Sâu | Màng ghép PE/AL/PET an toàn hóa chất, bền chắc, không rò rỉ. |
| Bao Bì Hạt Giống | Túi chống ẩm cao, chống tia UV, giữ chất lượng hạt giống. |
| Bao Bì Hạt Khô | Túi zipper hoặc túi đứng, chống ẩm – chống oxy hóa, giữ độ giòn. |
| Bao Bì Đồ Điện Tử | Túi chống tĩnh điện ESD bảo vệ linh kiện điện tử khỏi nhiễu điện. |
| Bao Bì Linh Kiện Điện Tử | Bao ESD hoặc túi bạc chống tĩnh điện, chống bụi, chống ẩm. |
| Bao Bì Thực Phẩm Đông Lạnh | Túi PA/PE chịu lạnh sâu, dai, giữ kết cấu sản phẩm tốt. |
Bảng Tổng Hợp Kiến Thức Cách Chọn Bao Bì Theo Loại Sản Phẩm
| STT | Tiêu đề/Bài viết | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Kiến thức bao bì | Tổng hợp kiến thức cơ bản về bao bì, các loại chất liệu và vai trò của bao bì trong bảo quản sản phẩm. |
| 2 | Cách chọn bao bì cá | Hướng dẫn chọn bao bì phù hợp cho cá tươi và cá chế biến, nhấn mạnh yếu tố bảo quản, độ bền và an toàn thực phẩm. |
| 3 | Cách chọn bao bì thuốc bảo vệ thực vật | Giới thiệu các tiêu chí lựa chọn bao bì cho thuốc BVTV, bao gồm vật liệu chống ẩm, kín hơi và dễ sử dụng. |
| 4 | Cách chọn bao bì tôm | Tư vấn về bao bì tôm xuất khẩu và nội địa, chú trọng độ bền, bảo quản lạnh và tính thẩm mỹ. |
| 5 | Cách chọn bao bì trà | Giải thích cách chọn bao bì trà giúp giữ hương vị, chống ẩm và nâng cao trải nghiệm người dùng. |
Trích: Câu hỏi 91



